health_and_safety Tra cứu BHYT

Thông tin & Bảng tính đóng Học sinh - Sinh viên & Hộ gia đình

school

Bảo hiểm y tế học sinh

campaign
Điểm mới từ 1/7/2025: Ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% mức đóng cho học sinh thường.
Hỗ trợ 70% cho học sinh thuộc Nghị định 75 (DTTS tại các xã nông thôn mới...).

calculate Bảng tính mức đóng

calendar_month Thời gian Mức chuẩn
(VNĐ)
Đóng 50%
(HS Kinh)
Đóng 30%
(HS DTTS - NĐ75)
1 tháng 113.850 56.925 34.155
2 tháng 227.700 113.850 68.310
3 tháng 341.550 170.775 102.465
4 tháng 455.400 227.700 136.620
5 tháng 569.250 284.625 170.775
6 tháng 683.100 341.550 204.930
7 tháng 796.950 398.475 239.085
8 tháng 910.800 455.400 273.240
9 tháng 1.024.650 512.325 307.395
10 tháng 1.138.500 569.250 341.550
11 tháng 1.252.350 626.175 375.705
12 tháng 1.366.200 683.100 409.860
13 tháng 1.480.050 740.025 444.015
14 tháng 1.593.900 796.950 478.170
15 tháng 1.707.750 853.875 512.325

payments Mức đóng gốc: 2.530.000 × 4,5% = 113.850 đồng/tháng

warning Học sinh DTTS mua thẻ NĐ 75 sẽ mua đến hết tháng 10/2026 do hết hiệu lực của NĐ.

info Giá trị sử dụng thẻ:
• Tham gia liên tục: Có giá trị từ ngày hết hạn thẻ cũ hoặc ngày đóng tiền.
• Tham gia lần đầu/gián đoạn > 90 ngày: Có giá trị sau 30 ngày kể từ khi đóng tiền.

event Lưu ý thời hạn mua cho lớp 1:
- Sinh T9 trở về trước: mua 3 tháng.
- Sinh T10: mua 2 tháng.
- Sinh T11: mua 1 tháng.
- Sinh T12: chuyển qua năm sau.

• Học sinh lớp 12 mua 12 tháng đến hết năm.


verified_user Quyền lợi tham gia

diversity_3

Bảo hiểm y tế hộ gia đình

lightbulb
Quy tắc giảm trừ: Người thứ 1 đóng chuẩn. Người 2, 3, 4, 5+ đóng lần lượt 70%, 60%, 50%, 40% của người thứ 1.

Lưu ý ngoại lệ:
Người 60-80 tuổi: Không giảm trừ thành viên. Giảm 50% mức chuẩn + NSNN hỗ trợ 50% trên số phải đóng.
Đối tượng NĐ 75: Không giảm trừ thành viên. Đóng 30% mức chuẩn + NSNN hỗ trợ 70% trên số phải đóng.

1. Bảng đóng Hộ gia đình thông thường

person Thành viên 3 Tháng 6 Tháng 12 Tháng
Người thứ 1 341.550 683.100 1.366.200
Người thứ 2 239.085 478.170 956.340
Người thứ 3 204.930 409.860 819.720
Người thứ 4 170.775 341.550 683.100
Người thứ 5 trở đi 136.620 273.240 546.480

elderly 2. Bảng đóng cho Người 60 - 80 tuổi

Phương thức Mức chuẩn Số phải nộp (50%)
3 tháng 341.550 170.775
6 tháng 683.100 341.550
12 tháng 1.366.200 683.100

policy 3. Bảng đóng đối tượng Nghị định 75

Số tháng Mức chuẩn Số phải nộp (30%)
1 tháng 113.850 34.155
2 tháng 227.700 68.310
3 tháng 341.550 102.465
4 tháng 455.400 136.620
5 tháng 569.250 170.775
6 tháng 683.100 204.930
7 tháng 796.950 239.085
8 tháng 910.800 273.240
9 tháng 1.024.650 307.395
10 tháng 1.138.500 341.550
11 tháng 1.252.350 375.705
12 tháng 1.366.200 409.860

warning Hộ gia đình DTTS mua thẻ NĐ 75 sẽ mua đến hết tháng 10/2026 do hết hiệu lực của NĐ.

• Mức đóng được tính dựa trên lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng, mức chuẩn BHYT: 113.850 đồng/tháng.

• Mua theo hộ càng nhiều người, mức giảm trừ càng sâu.