📝 Khai Báo Quá Trình Đóng BHXH
Thêm từng thời kỳ hoặc tải lên trực tiếp từ tập tin Excel mẫu
🏆 Quyết Định Hưu Trí
Vui lòng nhập quá trình đóng và bấm "Duyệt Hồ Sơ Hưu Trí" để xem kết quả chi tiết.
Hướng Dẫn Sử Dụng & Quy Định Hưu Trí
Cập nhật toàn bộ Luật Bảo hiểm xã hội & Nghị định hướng dẫn 2026
1 Các Bước Thao Tác Trên Hệ Thống
- Kiểm tra Mức Lương Cơ Sở: Nhập mức lương cơ sở hiện hành ở góc trên bên phải (Mặc định 2.530.000 VNĐ).
- Khai Báo Quá Trình Đóng: Nhập từng giai đoạn từ tháng/năm đến tháng/năm, chọn căn cứ "Mức Hệ số" hoặc "Tiền mặt".
- Tải từ Excel: Hoặc bấm nút Import File Excel để tải trực tiếp danh sách giai đoạn đóng.
- Thực Hiện Duyệt: Bấm nút Duyệt Hồ Sơ Hưu Trí để xem ngay kết quả.
2 Quy Tắc Lấy Bình Quân Lương Đóng BHXH
🏢 Lương Do Nhà Nước Quy Định (Hệ Số)
- • Bắt đầu trước 1995: Tính bình quân 5 năm cuối (60 tháng).
- • Bắt đầu 1995 - 2000: Tính bình quân 6 năm cuối (72 tháng).
- • Bắt đầu 2001 - 2006: Tính bình quân 8 năm cuối (96 tháng).
- • Bắt đầu 2007 - 2015: Tính bình quân 10 năm cuối (120 tháng).
- • Bắt đầu 2016 - 2019: Tính bình quân 15 năm cuối (180 tháng).
- • Bắt đầu 2020 - 2024: Tính bình quân 20 năm cuối (240 tháng).
- • Bắt đầu từ 2025 trở đi: Tính bình quân Toàn bộ quá trình.
💼 Lương Do Doanh Nghiệp Quyết Định (Tiền Đồng)
Đối với người lao động đóng BHXH theo mức tiền do doanh nghiệp/người sử dụng lao động quyết định, mức bình quân tiền lương tháng đóng BHXH được tính bằng Bình quân toàn bộ quá trình đóng, trong đó các khoản tiền lương đã đóng qua từng thời kỳ sẽ được nhân với Hệ số trượt giá CPI tương ứng.
3 Trợ Cấp Đóng Thừa Năm & Phụ Cấp Khu Vực
• Tỷ lệ hưởng tối đa: 75% (Tương ứng với 30 năm đóng đối với Nữ, 35 năm đóng đối với Nam).
• Trợ cấp đóng thừa năm: Mỗi năm đóng vượt quá số năm tương ứng với 75% sẽ được tính trợ cấp một lần. Mức trợ cấp thừa năm áp dụng từ năm 2025 là 2.0 lần mức bình quân tiền lương cho mỗi năm thừa.
• Trợ cấp khu vực một lần: Công thức chuẩn BHXH Việt Nam: Tổng Hệ Số KV × 15% × Lương Cơ Sở
📊 Tra Cứu Hệ Số CPI & Lương Cơ Sở
Bảng tra cứu dùng cho duyệt chế độ BHXH năm 2026
Hệ Số Trượt Giá CPI 2026
| Năm đóng | Hệ số CPI |
|---|---|
| 1992 | 5.20 |
| 1993 | 4.90 |
| 1994 | 4.50 |
| 1995 | 4.00 |
| 1996 | 3.80 |
| 1997 | 3.60 |
| 1998 | 3.40 |
| 1999 | 3.20 |
| 2000 | 3.00 |
| 2001 | 2.80 |
| 2002 | 2.60 |
| 2003 | 2.40 |
| 2004 | 2.20 |
| 2005 | 2.05 |
| 2006 | 1.90 |
| 2007 | 1.75 |
| 2008 | 1.60 |
| 2009 | 1.50 |
| 2010 | 1.40 |
| 2011 | 1.35 |
| 2012 | 1.30 |
| 2013 | 1.25 |
| 2014 | 1.20 |
| 2015 | 1.15 |
| 2016 | 1.12 |
| 2017 | 1.10 |
| 2018 | 1.08 |
| 2019 | 1.06 |
| 2020 | 1.04 |
| 2021 | 1.02 |
| 2022 | 1.01 |
| 2023 | 1.00 |
| 2024 | 1.00 |
| 2025 | 1.00 |
| 2026 | 1.00 |