database Ngân hàng câu hỏi
Tổng số: 820 câu hỏi trong kho.
| ID | Phân loại | Nội dung câu hỏi | TGian | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| #1090 | Phượng, Tiếng Anh | Chọn từ đúng: He practices English (everyday / every day). | 40s |
Chỉ xem
|
| #1089 | Phượng, Tiếng Anh | Chọn từ đúng: It’s an (everyday / every day) activity. | 40s |
Chỉ xem
|
| #1088 | Phượng, Tiếng Anh | Chọn từ đúng: She drinks coffee (everyday / every day). | 40s |
Chỉ xem
|
| #1087 | Phượng, Tiếng Anh | Chọn từ đúng: This is my (everyday / every day) routine. | 40s |
Chỉ xem
|
| #1086 | Phượng, Tiếng Anh | Chọn từ đúng: I go to school (everyday / every day). | 40s |
Chỉ xem
|
| #1085 | Phượng, Tiếng Anh | Chia động từ trong ngoặc: She ___ (go) to school every day. | 40s |
Chỉ xem
|
| #1084 | Phượng, Tiếng Anh | Chia động từ trong ngoặc: The moon ___ (go) around the Earth. | 40s |
Chỉ xem
|
| #1083 | Phượng, Tiếng Anh | Chia động từ trong ngoặc: ___ your friends often ___ (play) online games after school? | 40s |
Chỉ xem
|
| #1082 | Phượng, Tiếng Anh | Chia động từ trong ngoặc: Look! That parrot ___ (talk) again! No, parrots ___ (not talk), they just repeat. | 40s |
Chỉ xem
|
| #1081 | Phượng, Tiếng Anh | Chia động từ trong ngoặc: ___ your sister ___ (enjoy) reading novels? | 40s |
Chỉ xem
|