database Ngân hàng câu hỏi

Tổng số: 1020 câu hỏi trong kho.

ID Phân loại Nội dung câu hỏi TGian Thao tác
#1200 Phượng, Tiếng Anh Đoạn văn Kiki: My cousin, Peter, (have) a dog. It (be) an intelligent pet... Its name (be) Kiki and it (like) eating pork... However, it (never/ bite) anyone; sometimes it (bark)... To be honest, it (be) very friendly. It (not/ like) eating fruits, but it (often/ play) with them... Chia động từ (5): However, it (never/ bite) _____ anyone. 20s
Chỉ xem
#1199 Phượng, Tiếng Anh Đoạn văn Kiki: My cousin, Peter, (have) a dog. It (be) an intelligent pet... Its name (be) Kiki and it (like) eating pork... However, it (never/ bite) anyone; sometimes it (bark)... To be honest, it (be) very friendly. It (not/ like) eating fruits, but it (often/ play) with them... Chia động từ (4): It (like) _____ eating pork. 20s
Chỉ xem
#1198 Phượng, Tiếng Anh Đoạn văn Kiki: My cousin, Peter, (have) a dog. It (be) an intelligent pet... Its name (be) Kiki and it (like) eating pork... However, it (never/ bite) anyone; sometimes it (bark)... To be honest, it (be) very friendly. It (not/ like) eating fruits, but it (often/ play) with them... Chia động từ (3): Its name (be) _____ Kiki. 20s
Chỉ xem
#1197 Phượng, Tiếng Anh Đoạn văn Kiki: My cousin, Peter, (have) a dog. It (be) an intelligent pet... Its name (be) Kiki and it (like) eating pork... However, it (never/ bite) anyone; sometimes it (bark)... To be honest, it (be) very friendly. It (not/ like) eating fruits, but it (often/ play) with them... Chia động từ (2): It (be) _____ an intelligent pet. 20s
Chỉ xem
#1196 Phượng, Tiếng Anh Đoạn văn Kiki: My cousin, Peter, (have) a dog. It (be) an intelligent pet... Its name (be) Kiki and it (like) eating pork... However, it (never/ bite) anyone; sometimes it (bark)... To be honest, it (be) very friendly. It (not/ like) eating fruits, but it (often/ play) with them... Chia động từ (1): My cousin, Peter, (have) _____ a dog. 20s
Chỉ xem
#1195 Phượng, Tiếng Anh Viết thành câu hoàn chỉnh: why / I / have to clean up? 20s
Chỉ xem
#1194 Phượng, Tiếng Anh Viết thành câu hoàn chỉnh: when / she / go to her Chinese class? 20s
Chỉ xem
#1193 Phượng, Tiếng Anh Viết thành câu hoàn chỉnh: she / have three daughters 20s
Chỉ xem
#1192 Phượng, Tiếng Anh Viết thành câu hoàn chỉnh: David / want some coffee? 20s
Chỉ xem
#1191 Phượng, Tiếng Anh Viết thành câu hoàn chỉnh: they / not / work late on Fridays 20s
Chỉ xem
Trang 63 / 102